Âm lịch Thứ Sáu 14/07/2034, nên xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức

Âm lịch Thứ Sáu 14/07/2034 dương lịch nhằm ngày 29/5 âm lịch năm Giáp Dần. Ngày thường. Xem can chi, tiết khí, hướng xuất hành.

Thứ Sáu
14
Tháng 7 năm 2034
29 Ngày âm lịch
Tháng Năm · Năm Giáp Dần
Ngày thường
NgàyTân Mùi
ThángCanh Ngọ
NămGiáp Dần
Tiết khíTiểu thử

Giờ hoàng đạo

Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Trực Kiến

Nên
Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Tránh
Động thổ, đào giếng, an táng

Hướng xuất hành

Hỷ thần (may mắn)Tây Nam
Tài thần (tài lộc)Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.

Xem ngày tốt xấu 14/07/2034

Giờ Hoàng Đạo
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Tỵ (9h-11h) Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo
Tý (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h) Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)
Ngũ Hành

Ngày Tân MùiNghĩa nhật

Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tốt (nghĩa nhật).

Nạp âm: Lộ Bàng Thổ

Chi Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ

Tân: "Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường"
Không nên làm tương, muối dưa để tránh hỏng hóc

Mùi: "Mùi bất phục dược, độc khí nhập trường"
Không nên uống thuốc để tránh thuốc phản tác dụng

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày Xích Khẩu Hung

Ngày xấu, dễ sinh cãi vã, thị phi, mâu thuẫn. Nên giữ lời, tránh tranh luận.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm Xuất hành, cầu tài, gặp gỡ quan trọng, nhậm chức
Không nên Động thổ, đào giếng, an táng
Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần (may mắn) Tây Nam
Tài Thần (tài lộc) Chính Đông

Thông tin phong thủy dựa theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo.